1Động từ
- bao vây chặn đánh
- đánh bọc sườn
- bọc hậu
Ví dụ
Bùduì fēn liǎng lù xiàng dírén bāochāo guòqù.
Bộ đội chia làm hai cánh bao vây chặn đánh quân địch.
Jǐngchá xùnsù cóng hòufāng bāochāo, zhuāzhùle xiǎotōu.
Cảnh sát nhanh chóng bọc hậu từ phía sau, tóm gọn tên trộm.
Wǒmen zài bǐsài zhōng cǎiqǔ liǎngyì bāochāo de zhànshù.
Chúng tôi áp dụng chiến thuật tấn công bọc sườn hai cánh trong trận đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绕到敌人侧面或后面进行截击。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + phương vị + 包抄
bao vây hoặc bọc sườn từ hướng nào đó. VD: 从后方包抄 – bọc sườn từ phía sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
