1Danh từ
- thợ thủ công
- nghệ nhân
Ví dụ
Zhè wèi lǎo jiàngrén zuò shǒuyì yǐjīng yǒu wǔshí nián le.
Vị nghệ nhân già này đã làm nghề thủ công được năm mươi năm rồi.
Měi yí jiàn zuòpǐn dōu tǐxiàn le jiàngrén de xīnxuè.
Mỗi một tác phẩm đều thể hiện tâm huyết của người thợ thủ công.
Xiàndài shèhuì yīrán xūyào jīngyìqiújīng de jiàngrén.
Xã hội hiện đại vẫn cần những nghệ nhân luôn nỗ lực tinh ích cầu tinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
手艺工人;手艺人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
匠人 + 精神
Dùng để chỉ tinh thần làm việc tỉ mỉ, kiên trì, hướng đến sự hoàn hảo của người thợ thủ công. VD: 他身上有着真正的匠人精神。– Trên người anh ấy có tinh thần nghệ nhân đích thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
