1Danh từ
- độ F
- độ Fahrenheit
Ví dụ
Zài Měiguó, rénmen xíguàn yòng huáshìdù lái jìlù rìcháng qìwēn.Ở Mỹ, mọi người có thói quen dùng độ F để ghi nhận nhiệt độ hằng ngày.
Shuǐ zài biāozhǔn dàqìyā xià de bīngdiǎn shì sānshí'èr huáshìdù.Điểm đóng băng của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 32 độ F.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
华氏温标的温度单位,符号为℉,水的冰点为32度,沸点为212度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 华氏度
biểu thị nhiệt độ theo thang đo Fahrenheit.
将……换算成华氏度
chuyển đổi đơn vị nhiệt độ khác (như độ C) sang độ F.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
