1Danh từ
- Trung Hoa
- Trung Quốc
- người Hoa
- tinh hoa
- phần tinh túy
Ví dụ
2Tính từ
- hoa lệ
- lộng lẫy
- phồn hoa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指中国或汉族;光彩,美丽;繁盛;时光;事物的最佳部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
华 + 人/侨/商
tiền tố chỉ người/thương nhân gốc Hoa. VD: 华裔 – người gốc Hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “华” 18
- 中华Zhōnghuá TRUNG HOATrung HoaHSK5
- 奢华shēhuá XA HOAxa hoa; xa xỉ; sang trọng lộng lẫyHSK5
- 才华cáihuá TÀI HOAtài hoa; tài năngHSK6
- 繁华fánhuá PHỒN HOAphồn hoa; sầm uất; nhộn nhịpHSK7–9
- 豪华háohuá HÀO HOAsang trọng; xa hoa; lộng lẫyHSK7–9
- 华丽huálì HOA LỆhoa lệ; lộng lẫyHSK7–9
- 华侨huáqiáo HOA KIỀUHoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)HSK7–9
- 华人huárén HOA NHÂNngười Hoa (thường chỉ người gốc Trung Quốc mang quốc tịch nước ngoài); người Hoa, Hoa kiềuHSK7–9
- 华裔huáyì HOA DUỆngười gốc Hoa; Hoa kiềuHSK7–9
- 精华jīnghuá TINH HOAtinh hoa; phần tinh túy nhấtHSK7–9
- 升华shēnghuá THĂNG HOAthăng hoa (chất rắn chuyển thành khí); thăng hoa (tư tưởng, nghệ thuật nâng lên tầm cao mới)HSK7–9
- 华盖huágài HOA CÁIlọng che (của vua chúa, quý tộc thời xưa); tàn lọng
- 华贵huáguì HOA QUÝsang trọng; quý phái; xa hoa lộng lẫy
- 华里huálǐ HOA LÝhoa lý (dặm Trung Quốc, bằng 500 mét)
- 爱德华Àidéhuá ÁI ĐỨC HOAEdward (tên người)HSK1
- 华达呢huádánívải gabardine; vải gabađinHSK6
- 嘉年华jiāniánhuá GIA NIÊN HOAlễ hội carnival; ngày hội tưng bừngHSK7–9
- 华氏度huáshìdùđộ F; độ Fahrenheit
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
