Chuyển đến nội dung
卢瑟福盧瑟福

lúsèfú

Hán Việt: LƯ THỐC PHÚC

Danh từ riêng

Lượng từ: 位

1Danh từ riêng

  1. Rutherford (nhà vật lý người New Zealand)

Ví dụ

  1. 卢瑟福提出了原子的核式结构模型。

    Lúsèfú tíchū le yuánzǐ de héshì jiégòu móxíng.Rutherford đã đề xuất mô hình cấu trúc hành tinh nguyên tử.

  2. 卢瑟福被公认为核物理学之父。

    Lúsèfú bèi gōngrèn wéi hé wùlǐxué zhī fù.Rutherford được công nhận là cha đẻ của vật lý hạt nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卢瑟福模型 Lúsèfú móxíngmô hình Rutherford
  • 卢瑟福散射实验 Lúsèfú sǎnshè shíyànthí nghiệm tán xạ Rutherford

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名。欧内斯特·卢瑟福(Ernest Rutherford),新西兰著名物理学家,近代核物理学奠基人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

卢瑟福 + 发现/提出 + danh từ

Dùng trong ngữ cảnh khoa học lịch sử: Rutherford phát hiện hoặc đưa ra lý thuyết gì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卢
瑟
福

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1