Chuyển đến nội dung
福

fú

Hán Việt: PHÚC

Danh từ

HSK5Bộ: 礻13 nét

1Danh từ

  1. phúc
  2. hạnh phúc
  3. may mắn
  4. hạnh phúc, phúc khí

Ví dụ

  1. 过年时家家户户都贴“福”字。

    Guònián shí jiājiā-hùhù dōu tiē “fú” zì.Dịp Tết nhà nào cũng dán chữ 'Phúc'.

  2. 祝你幸福!

    Zhù nǐ xìngfú!Chúc bạn hạnh phúc!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幸福 xìngfúhạnh phúc
  • 福气 fúqiphúc khí, may mắn
  • 祝福 zhùfúchúc phúc
  • 造福 zàofúmang lại hạnh phúc, phúc lợi
  • 福字 fúzìchữ Phúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一切顺利,幸运;福气。

Ghi chú: Bên trái là bộ Kỳ 礻 (cầu thần ban phúc), bên phải gồm Nhất 一, Khẩu 口, Điền 田 (đủ ăn đủ ruộng đất là có phúc).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……造福

mang lại phúc lợi, hạnh phúc cho ai hay cho cộng đồng. VD: 为人民造福 – mang lại hạnh phúc cho nhân dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

福

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “福” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1