1Danh từ
- phúc
- hạnh phúc
- may mắn
- hạnh phúc, phúc khí
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一切顺利,幸运;福气。
Ghi chú: Bên trái là bộ Kỳ 礻 (cầu thần ban phúc), bên phải gồm Nhất 一, Khẩu 口, Điền 田 (đủ ăn đủ ruộng đất là có phúc).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……造福
mang lại phúc lợi, hạnh phúc cho ai hay cho cộng đồng. VD: 为人民造福 – mang lại hạnh phúc cho nhân dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “福” 11
- 托福Tuōfú THÁC PHÚCTOEFL (kỳ thi tiếng Anh); TOEFLHSK1
- 幸福xìngfú HẠNH PHÚChạnh phúc; sung sướngHSK4
- 福利fúlì PHÚC LỢIphúc lợiHSK6
- 祝福zhùfú CHÚC PHÚCchúc phúc; cầu chúc; chúc phúc, lời chúc tốt đẹpHSK6
- 福气fúqi PHÚC KHÍphúc khí; may mắn; phúc đứcHSK7–9
- 造福zàofú TẠO PHÚCđem lại hạnh phúc; làm lợi cho; tạo phúcHSK7–9
- 福海县Fúhǎi Xiàn PHÚC HẢI HUYỆNhuyện Phúc HảiHSK5
- 来福枪láifúqiāng LAI PHÚC THƯƠNGsúng trường (cách viết khác của 来复枪)HSK6
- 卢瑟福lúsèfú LƯ THỐC PHÚCRutherford (nhà vật lý người New Zealand)
- 《祝福》Zhùfú CHÚC PHÚCtiểu thuyết 'Chúc phúc'; tiểu thuyết 'Chúc phúc' của Lỗ TấnHSK3
- 福尔马林fúěrmǎlín PHÚC NHĨ MÃ LÂMphooc-môn; fooc-môn; formalin (dung dịch formaldehyde khoảng 35-40%)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
