1Danh từ
- con dấu của vua
- ngọc tỷ
- ấn tín
Ví dụ
Zhè méi chuánguó yìnxǐ jùyǒu jí gāo de lìshǐ jiàzhí.
Chiếc ngọc tỷ truyền quốc này có giá trị lịch sử cực kỳ cao.
Yìnxǐ dàibiǎozhe fēngjiàn wángcháo de zhìgāo quánlì.
Ấn tỷ đại diện cho quyền lực tối cao của vương triều phong kiến.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le gǔdài huángdì de yìnxǐ.
Trong viện bảo tàng có trưng bày con dấu ngọc tỷ của các hoàng đế cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
封建时代帝王使用的图章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盖上 + 印玺
Đóng ấn tỷ lên. VD: 圣旨上盖上了印玺。– Trên thánh chỉ đã đóng ngọc tỷ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
