1Động từ
- in
- in ấn
Ví dụ
2Danh từ
- con dấu
- ấn chương
- vết
- dấu vết
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
图章,印章;印刷;留在物体上的痕迹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上盖印
đóng con dấu lên bề mặt giấy tờ/văn bản. VD: 在文件上盖印 – Đóng dấu vào văn bản.
留有/留下 + danh từ + 印
để lại vết tích gì đó. VD: 墙上留有水印。– Trên tường còn vết nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “印” 18
- 打印dǎyìn ĐẢ ẤNin; in ấnHSK4
- 复印fùyìn PHÚC ẤNphotocopy; in sao; nhân bảnHSK4
- 印象yìnxiàng ẤN TƯỢNGấn tượngHSK4
- 印刷yìnshuā ẤN XOÁTin ấn; inHSK5
- 翻印fānyìnin lại; tái bản trái phép; in lậuHSK5
- 盖印gàiyìnđóng dấu; đóng triệnHSK5
- 脚印jiǎoyìn CƯỚC ẤNdấu chân; vết chânHSK6
- 烙印làoyìn LẠC ẤNvết sẹo nung; dấu ấn; vết tíchHSK6
- 印痕yìnhén ẤN NGÂNdấu vết; vết lằn; ấn tượng sâu đậmHSK6
- 印数yìnshù ẤN SỐsố lượng in; số bản inHSK6
- 印章yìnzhāng ẤN CHƯƠNGcon dấu; con triệnHSK7–9
- 印证yìnzhèng ẤN CHỨNGchứng thực; xác nhận; kiểm chứngHSK7–9
- 火印huǒyìn HỎA ẤNdấu nung; vết dấu nung sắt (đóng lên súc vật, đồ gỗ...); đóng dấu bằng sắt nung
- 刊印kānyìn SAN ẤNin ấn xuất bản; khắc in
- 拓印tàyìn THÁC ẤNdập bản khắc; in thác bản (sao chép chữ hoặc hoa văn trên đồ đá, kim loại bằng giấy mực)
- 影印yǐngyìn ẢNH ẤNchụp sao chép; phô-tô; in bằng ảnh
- 印记yìnjìdấu vết; vết tích; dấu ấn
- 印玺yìnxǐ ẤN TỶcon dấu của vua; ngọc tỷ; ấn tín
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
