Chuyển đến nội dung
印

yìn

Hán Việt: ẤN

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 枚、方

1Động từ

  1. in
  2. in ấn

Ví dụ

  1. 这本书已经印了五万册。

    Zhè běn shū yǐjīng yìn le wǔ wàn cè.Cuốn sách này đã in được năm vạn bản.

  2. 把这几份文件帮我印一下。

    Bǎ zhè jǐ fèn wénjiàn bāng wǒ yìn yíxià.In giúp tôi mấy bản tài liệu này một chút.

2Danh từ

  1. con dấu
  2. ấn chương
  3. vết
  4. dấu vết

Ví dụ

  1. 请在合同上盖印。

    Qǐng zài hétong shang gài yìn.Xin hãy đóng dấu lên hợp đồng.

  2. 地上留下了深深的脚印。

    Dìshang liúxià le shēnshēn de jiǎoyìn.Trên mặt đất để lại những dấu chân sâu hoắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盖印 gài yìnđóng dấu
  • 脚印 jiǎoyìndấu chân
  • 打印 dǎyìnin ấn (bằng máy)
  • 指印 zhǐyìndấu vân tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

图章,印章;印刷;留在物体上的痕迹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上盖印

đóng con dấu lên bề mặt giấy tờ/văn bản. VD: 在文件上盖印 – Đóng dấu vào văn bản.

留有/留下 + danh từ + 印

để lại vết tích gì đó. VD: 墙上留有水印。– Trên tường còn vết nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

印

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “印” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1