1Lượng từ
- centilit (đơn vị đo dung tích, bằng 1/100 lít)
Ví dụ
Zhè gè xiǎo yàopíng de róngliàng zhǐyǒu shí líshēng.
Dung tích của lọ thuốc nhỏ này chỉ có mười centilit.
Pèizhì róngyè shí xūyào jīngquè jiārù wǔ líshēng chúnjìngshuǐ.
Khi pha chế dung dịch cần thêm chính xác năm centilit nước tinh khiết.
Yī líshēng děngyú shí háoshēng.
Một centilit bằng mười mililit.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容量计量单位,符号为cL,等于百分之一升(即10毫升)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 厘升 (+ danh từ)
Đo lường thể tích chất lỏng. VD: 两厘升红酒。– Hai centilit rượu vang.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
