1Động từ
- lên
- bay lên
- thăng chức
Ví dụ
2Lượng từ
- lít
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由低往高移动;容量单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
升为 / 升到 + cấp bậc/mức độ
Tăng lên đến một vị trí hoặc mức nhất định. VD: 他升为了部门经理。– Anh ấy đã được thăng chức lên làm trưởng phòng.
Số từ + 升 + danh từ khối chất lỏng/khí
Lượng từ đo thể tích. VD: 五升汽油。– 5 lít xăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “升” 18
- 升高shēnggāo THĂNG CAOlên cao; tăng lên; tăng caoHSK4
- 升起shēngqǐdâng lên; mọc lên; bay lênHSK4
- 上升shàngshēng THƯỢNG THĂNGtăng lên; lên cao; dâng lênHSK5
- 升级shēngjí THĂNG CẤPlên lớp; thăng cấp; nâng cấpHSK5
- 升温shēngwēn THĂNG ÔNtăng nhiệt độ; nóng lên; sôi động lênHSK5
- 提升tíshēng ĐỀ THĂNGnâng cao; cải thiện; thăng chứcHSK5
- 升职shēng zhí THĂNG CHỨCthăng chức; thăng chức, cất nhắc lên chứcHSK5
- 毫升háoshēng HÀO THĂNGmi-li-lít (ml)HSK6
- 升学shēngxué THĂNG HỌChọc lên cấp cao hơn; lên lớp; chuyển cấpHSK6
- 厘升líshēng LI THĂNGcentilit (đơn vị đo dung tích, bằng 1/100 lít)HSK6
- 飙升biāoshēng PHIÊU THĂNGtăng vọt; tăng chóng mặtHSK7–9
- 回升huíshēng HỒI THĂNGtăng trở lại; ấm dần lên (sau khi giảm)HSK7–9
- 晋升jìnshēng TẤN THĂNGthăng cấp; thăng chứcHSK7–9
- 攀升pānshēng PHAN THĂNGleo thang; tăng vọt; tăng caoHSK7–9
- 升华shēnghuá THĂNG HOAthăng hoa (chất rắn chuyển thành khí); thăng hoa (tư tưởng, nghệ thuật nâng lên tầm cao mới)HSK7–9
- 升值shēngzhí THĂNG TRỊlên giá; tăng giá trịHSK7–9
- 公升gōngshēng CÔNG THĂNGlít (đơn vị đo dung tích)
- 爬升páshēngleo cao; bay lên cao; tăng dần
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
