Chuyển đến nội dung
厚度

hòudù

Hán Việt: HẬU ĐỘ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. độ dày
  2. bề dày

Ví dụ

  1. 请测量一下这块钢板的厚度。

    Qǐng cèliáng yíxià zhè kuài gāngbǎn de hòudù.Xin hãy đo độ dày của tấm thép này.

  2. 这块玻璃的厚度是五毫米。

    Zhè kuài bōli de hòudù shì wǔ háomǐ.Độ dày của tấm kính này là năm mi-li-mét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测量厚度 cèliáng hòudùđo độ dày
  • 增加厚度 zēngjiā hòudùtăng độ dày
  • 一定厚度 yídìng hòudùđộ dày nhất định
  • 冰层厚度 bīngcéng hòudùđộ dày của lớp băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体上下或正反两面之间的距离。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

… 的厚度是 / 有 + số lượng từ

diễn tả độ dày của vật thể. VD: 这堵墙的厚度有三十厘米。– Bức tường này dày ba mươi phân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

厚
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1