1Tính từ
- dày
- đậm
- sâu sắc
- nồng hậu
Ví dụ
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông phải mặc quần áo dày.
Tāmen liǎ de gǎnqíng hěn shēnhòu.
Tình cảm của hai người bọn họ rất sâu đậm.
Zhè běn cídiǎn hěn hòu, chàbùduō yǒu yìqiān yè.
Cuốn từ điển này rất dày, gần một nghìn trang.
Dōngtiān kuài dào le, dàjiā dōu huàn shang le hòu de yīfu.
Mùa đông sắp đến rồi, mọi người đều đã đổi sang mặc quần áo dày.
Dōngtiān chūmén yídìng yào chuān yí jiàn hòu dàyī.
Mùa đông ra ngoài nhất định phải mặc một chiếc áo khoác dày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扁平物体上下两面距离大;深厚。
Ghi chú: Bên ngoài là bộ Hán (厂), bên trong gồm chữ Nhật (日) và chữ Tử (子); nghĩa gốc chỉ độ dày, đối lập với mỏng (薄).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 比 B 厚 (+ cụm từ số lượng)
so sánh hơn về độ dày. VD: 这本书比那本厚两倍。– Cuốn sách này dày gấp đôi cuốn kia.
动词 + 一 + X + 是 + 一 + X
Cấu trúc cố định dùng để nhấn mạnh việc cố gắng làm được chừng nào hay chừng nấy trong khả năng hoặc điều kiện hiện có. Trong đó, "X" thường là lượng từ hoặc từ chỉ số lượng (như 点儿, 页, 天, 个...).
我们先看看介绍,能懂一点儿是一点儿。 – Chúng ta xem phần giới thiệu trước, hiểu được chút nào hay chút ấy.
这本书很厚,我看一页是一页。 – Cuốn sách này rất dày, tôi đọc được trang nào hay trang ấy.
Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “厚” 18
- 厚度hòudù HẬU ĐỘđộ dày; bề dàyHSK5
- 深厚shēnhòu THÂM HẬUsâu sắc; thắm thiết; vững chắcHSK5
- 浓厚nónghòu NỒNG HẬUđậm; nồng (mùi vị, sương khói); sâu sắcHSK6
- 厚颜hòuyán HẬU NHANmặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổHSK6
- 增厚zēnghòu TĂNG HẬUlàm dày thêm; dày lên; tăng độ dàyHSK6
- 忠厚zhōnghòu TRUNG HẬUchân chất, thật thà, đôn hậu; trung hậu, thật thà chất phác; thật thà, trung hậu, đôn hậuHSK6
- 醇厚chúnhòu THUẦN HẬUđậm đà; thơm nồng (rượu, trà, đồ uống); chất phácHSK7–9
- 敦厚dūnhòu ĐÔN HẬUđôn hậu; hiền lành thật thàHSK7–9
- 丰厚fēnghòu PHONG HẬUphong phú; hậu hĩnh; dồi dàoHSK7–9
- 憨厚hānhòu HAM HẬUthật thà; chất phác; phúc hậuHSK7–9
- 厚道hòudao HẬU ĐẠOphúc hậu; thật thà; tử tếHSK7–9
- 宽厚kuānhòu KHOAN HẬUbao dung; nhân từ; phúc hậuHSK7–9
- 雄厚xiónghòu HÙNG HẬUhùng hậu; dồi dào; vững mạnhHSK7–9
- 变厚biànhòu BIẾN HẬUdày lên; trở nên dày hơn
- 厚脸皮hòuliǎnpí HẬU KIỂM BÌmặt dày; trơ tráo; không biết xấu hổHSK5
- 厚颜无耻hòuyánwúchǐ HẬU NHAN VÔ SỈmặt dày vô sỉ; trơ trẽn không biết xấu hổHSK6
- 得天独厚détiāndúhòu ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬUđược trời ưu ái; có điều kiện tự nhiên vô cùng thuận lợiHSK7–9
- 深情厚谊shēnqíng-hòuyì THÂM TÌNH HẬU NGHỊthâm tình hậu ý; tình cảm thắm thiết và nghĩa tình sâu nặngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
