1Danh từ
- nhà ngang
- nhà chái
- dãy phòng hai bên sân (trong tứ hợp viện)
Ví dụ
Chuántǒng sìhéyuàn de zhèngfáng liǎngcè tōngcháng jiàn yǒu dōng-xī xiāngfáng.
Hai bên gian chính của nhà tứ hợp viện truyền thống thường xây nhà ngang phía đông và phía tây.
Yéye bǎ dōng xiāngfáng shōushi chūlái gěi kèrén zhù.
Ông dọn dẹp gian nhà ngang phía đông cho khách ở.
Xī xiāngfáng píngshí yònglái cúnfàng záwù.
Nhà chái phía tây ngày thường dùng để chứa đồ lặt vặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正房两旁的房屋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
东 / 西 + 厢房
Chỉ phòng phụ bên phía đông hoặc phía tây của sân chính. VD: 他住进了西厢房。– Anh ấy chuyển vào sống ở nhà ngang phía tây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
