1Danh từ
- nhà
- ngôi nhà
- căn hộ
- phòng
- gian phòng
Ví dụ
Tā zài Běijīng mǎi le yí tào fáng.
Anh ấy đã mua một căn nhà ở Bắc Kinh.
Xiànzài chéngshì de fángjià hěn gāo.
Hiện nay giá nhà ở thành phố rất cao.
Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū yí tào fáng.
Tôi muốn thuê một căn hộ gần trường học.
Qǐng dàjiā huí dào zìjǐ de fángjiān.
Xin mời mọi người quay về phòng của mình.
Zhè jiān fángzi de cǎiguāng hěn hǎo.
Căn phòng này đón ánh sáng rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
房屋;房间;像房子的结构。
Ghi chú: Bộ hộ (户 - cửa/nhà) che chở bên ngoài, bên dưới là phương (方).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买 / 租 + 房
Mua hoặc thuê nhà/căn hộ.
房 + 名词
Kết hợp tạo danh từ chỉ các khái niệm liên quan đến nhà ở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “房” 18
- 房间fángjiān PHÒNG GIANphòng; phòng, căn phòng; căn phòng, phòngHSK1
- 房子fángzi PHÒNG TỬnhà; ngôi nhà; căn phòngHSK3
- 房门fángmén PHÒNG MÔNcửa phòngHSK3
- 厨房chúfáng TRÙ PHÒNGnhà bếp; gian bếp; nhà bếp, bếpHSK4
- 房东fángdōng PHÒNG ĐÔNGchủ nhà; chủ nhà trọ; chủ nhà (cho thuê)HSK4
- 房租fángzū PHÒNG TÔtiền thuê nhà; tiền thuê nhà/phòngHSK4
- 车房chēfángnhà để xe; gara; tiệm sửa xeHSK4
- 房顶fángdǐng PHÒNG ĐỈNHnóc nhà; mái nhàHSK4
- 病房bìngfáng BỆNH PHÒNGphòng bệnhHSK5
- 房屋fángwū PHÒNG ỐCnhà cửa; phòng ốcHSK5
- 书房shūfáng THƯ PHÒNGphòng đọc sách; phòng sáchHSK5
- 住房zhùfáng TRÚ PHÒNGnhà ởHSK5
- 包房bāofáng BAO PHÒNGphòng riêng (trong nhà hàng, quán karaoke, khách sạn); phòng baoHSK5
- 门房ménfángphòng trực ban; phòng bảo vệ ở cổng; người gác cổngHSK5
- 药房yàofáng DƯỢC PHÒNGtiệm thuốc; hiệu thuốc; nhà thuốcHSK5
- 房价fángjià PHÒNG GIÁgiá nhà; giá bất động sảnHSK6
- 舱房cāngfáng THƯƠNG PHÒNGkhoang phòng; phòng trên tàu thuỷ/du thuyềnHSK6
- 产房chǎnfángphòng sinh; phòng đẻHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
