Chuyển đến nội dung
厩廄

jiù

Danh từ

Lượng từ: 所、间、座

1Danh từ

  1. chuồng ngựa
  2. chuồng gia súc

Ví dụ

  1. 饲养员每天早上都会把马赶出厩外吃草。

    Sìyǎngyuán měitiān zǎoshang dōu huì bǎ mǎ gǎn chū jiù wài chī cǎo.Mỗi sáng người nuôi dưỡng đều lùa ngựa ra ngoài chuồng để gặm cỏ.

  2. 农夫把马厩打扫得干干净净。

    Nóngfū bǎ mǎjiù dǎsǎo de gāngānjìngjìng.Bác nông dân dọn dẹp chuồng ngựa sạch bong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 马厩 mǎjiùchuồng ngựa
  • 厩肥 jiùféiphân chuồng
  • 入厩 rù jiùvào chuồng
  • 清理马厩 qīnglǐ mǎjiùdọn dẹp chuồng ngựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

马棚,也泛指牲口棚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 厩 + 养/留

nuôi hoặc giữ gia súc ở trong chuồng. VD: 良马在厩。– Ngựa tốt trong chuồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

厩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “厩” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1