1Danh từ
- hình chữ X
- hình chạc
- hình ngã ba
Ví dụ
Qiánmiàn shì yí gè chāxíng lùkǒu, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Phía trước là ngã ba chữ Y, xin vui lòng giảm tốc độ đi chậm.
Zhège língjiàn chéng chāxíng jiégòu.
Linh kiện này có kết cấu hình chĩa.
Shùzhī chéngxiàn chū chāxíng de shēngzhǎng zhuàngtài.
Cành cây mọc phát triển theo dạng hình chữ Y.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像叉子或交错形状的样式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 叉形 (+ 结构/外观)
Biểu thị vật có hình dạng như cái chạc hoặc chữ Y/X.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
