Chuyển đến nội dung
叔母

shūmǔ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. thím (vợ của chú)

Ví dụ

  1. 叔母平时对我非常关照。

    Shūmǔ píngshí duì wǒ fēicháng guānzhào.

    Thím thường ngày rất quan tâm, chăm sóc tôi.

  2. 过年时我们全家去给叔母拜年。

    Guònián shí wǒmen quánjiā qù gěi shūmǔ bàinián.

    Dịp Tết cả nhà chúng tôi đến chúc Tết thím.

  3. 叔母做饭的手艺非常好。

    Shūmǔ zuòfàn de shǒuyì fēicháng hǎo.

    Tay nghề nấu nướng của thím rất tuyệt vời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看望叔母 kànwàng shūmǔthăm thím
  • 叔父叔母 shūfù shūmǔchú thím
  • 年迈的叔母 niánmài de shūmǔngười thím cao tuổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

称呼叔父的妻子。口语中常称“婶子”或“婶婶”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/给 + 叔母 + 问好/拜年

Gửi lời chào/chúc Tết thím. VD: 代我向叔母问好。– Thay cháu gửi lời chào đến thím nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叔
母

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1