Chuyển đến nội dung
母

mǔ

Hán Việt: MẪU

Danh từTính từ

HSK6Lượng từ: 位、只、头

1Danh từ

  1. mẹ

Ví dụ

  1. 父母是我们最亲的人。

    Fùmǔ shì wǒmen zuì qīn de rén.Cha mẹ là những người thân thiết nhất của chúng ta.

  2. 母亲节那天,我给母校寄了一封感谢信。

    Mǔqīnjié nà tiān, wǒ gěi mǔxiào jì le yì fēng gǎnxièxìn.Vào ngày của Mẹ, tôi đã gửi một bức thư cảm ơn tới trường cũ.

2Tính từ

  1. mái
  2. cái (động vật giống cái)

Ví dụ

  1. 我家养了一只母鸡。

    Wǒ jiā yǎngle yì zhī mǔjī.Nhà tôi nuôi một con gà mái.

  2. 院子里有一只带着三只小狗的母狗。

    Yuànzi lǐ yǒu yì zhī dài zhe sān zhī xiǎogǒu de mǔgǒu.Trong sân có một con chó cái dắt theo ba chú chó con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生母 shēngmǔmẹ đẻ
  • 祖母 zǔmǔbà nội
  • 母爱 mǔ'àitình mẹ
  • 母牛 mǔniúbò cái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲;能产卵或生育幼崽的雌性动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

母 + danh từ chỉ động vật

Đặt trước danh từ chỉ con vật để chỉ con cái/con mái. VD: 母牛 (bò cái) – con bò giống cái.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

为了……而……

Kết cấu biểu thị mục đích và hành động: phân câu trước '为了……' nêu ra mục đích hoặc mục tiêu hướng tới, phân câu sau nối tiếp bằng '而' để dẫn ra hành động, nỗ lực cụ thể được thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

父母总是担心她为了工作而不按时吃饭。 – Bố mẹ luôn lo cô ấy vì công việc mà không ăn uống đúng giờ.

他为了更好的生活而来到北京工作。 – Anh ấy vì cuộc sống tốt đẹp hơn mà lên Bắc Kinh làm việc.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

母

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “母” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1