1Động từ
- chuyển thành tiền mặt
- bán tháo lấy tiền mặt
- thương mại hoá (lưu lượng, tài sản...)
Ví dụ
Tā bǎ míngxià de fángchǎn biànxiàn lái huánzhài.
Anh ấy bán bất động sản đứng tên mình lấy tiền mặt để trả nợ.
Rúhé bǎ wǎngluò liúliàng biànxiàn shì xǔduō bózhu miànlín de nántí.
Làm thế nào để thương mại hoá lưu lượng mạng là bài toán khó của nhiều blogger.
Yǒuxiē gǔpiào hěn nán zài duǎn shíjiān nèi biànxiàn.
Một số cổ phiếu rất khó chuyển thành tiền mặt trong thời gian ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把物资、股票、流量等换成现款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tài sản/lưu lượng + 变现
Đổi hoặc bán tài sản/lưu lượng mạng thành tiền mặt. VD: 公司决定把闲置资产变现。– Công ty quyết định chuyển nhượng tài sản nhàn rỗi lấy tiền mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
