1Động từ
- thay đổi
- biến đổi
- trở nên
- trở nên, thay đổi
- biến đổi, trở nên
- biến, biến đổi, trở nên
- thay đổi, biến đổi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
性质、状态或情况改变。
Ghi chú: Phần trên là bộ Diệc 亦 biến thể kết hợp bộ Hựu 又 ở dưới.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
变 + tính từ
chỉ trạng thái chuyển biến sang tính chất nào đó. VD: 天气变热了。– Thời tiết trở nên nóng rồi.
变 + 得 + tính từ
dùng bổ ngữ trạng thái miêu tả mức độ thay đổi. VD: 她变得更开朗了。– Cô ấy trở nên cởi mở hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “变” 18
- 变成biànchéng BIẾN THÀNHbiến thành; trở thành; trở thành, biến thànhHSK3
- 变化biànhuà BIẾN HÓAthay đổi; biến đổi; sự thay đổiHSK3
- 改变gǎibiàn CẢI BIẾNthay đổi; biến đổi; thay đổi, sửa đổiHSK4
- 变动biàndòng BIẾN ĐỘNGthay đổi; biến động; sự thay đổiHSK5
- 转变zhuǎnbiàn CHUYỂN BIẾNchuyển biến; thay đổi; chuyển biến, thay đổiHSK5
- 渐变jiànbiànchuyển dần; biến đổi dần dần; sự chuyển đổi dầnHSK5
- 事变shìbiàn SỰ BIẾNsự biến; biến cố chính trị/quân sự lớnHSK5
- 变质biànzhì BIẾN CHẤTbiến chất; ôi thiu; hỏngHSK6
- 变态biàntài BIẾN THÁIbiến thái (sinh học: sự thay đổi hình thái qua các giai đoạn phát triển); bất bình thường; bệnh hoạnHSK6
- 变现biànxiàn BIẾN HIỆNchuyển thành tiền mặt; bán tháo lấy tiền mặt; thương mại hoá (lưu lượng, tài sản...)HSK6
- 叛变pànbiànphản bội; đầu hàng quân địch; làm phảnHSK6
- 突变tūbiàn ĐỘT BIẾNđột biến; biến đổi đột ngộtHSK6
- 政变zhèngbiànchính biến; đảo chínhHSK6
- 应变yìngbiàn ỨNG BIẾNứng biến, xử lý linh hoạt theo hoàn cảnhHSK6
- 变革biàngé BIẾN CÁCHcải cách; thay đổi lớn; biến cáchHSK7–9
- 变更biàngēng BIẾN CANHthay đổi; sửa đổi (kế hoạch, hợp đồng, lịch trình)HSK7–9
- 变故biàngù BIẾN CỐbiến cố; sự cố bất ngờHSK7–9
- 变换biànhuàn BIẾN HOÁNthay đổi; biến đổi; chuyển đổiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
