Chuyển đến nội dung
古柯

gǔkē

Hán Việt: CỔ KHA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây coca

Ví dụ

  1. 古柯是一种原产于南美洲的植物。

    Gǔkē shì yì zhǒng yuánchǎn yú Nán Měizhōu de zhíwù.Cây coca là một loại thực vật có nguồn gốc từ Nam Mỹ.

  2. 从古柯叶中可以提炼出古柯碱。

    Cóng gǔkē yè zhōng kěyǐ tíliàn chū gǔkējiǎn.Từ lá coca có thể chiết xuất ra cocain.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古柯树 gǔkē shùcây coca
  • 古柯叶 gǔkē yèlá coca
  • 种植古柯 zhòngzhí gǔkētrồng cây coca
  • 古柯提取物 gǔkē tíqǔwùchiết xuất coca

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿灌木,叶子互生,长卵形,花淡黄色。原产南美,叶中含古柯碱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 古柯叶 + 提取/提炼……

Chiết xuất cái gì từ lá cây coca. VD: 从古柯叶提炼毒品。– Chiết xuất ma tuý từ lá cây coca.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

古
柯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “古柯” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1