1Động từ
- có thể nói là
- có thể gọi là
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng kěwèi shì dāng zhī wú kuì de jiāzuò.
Bộ phim này có thể nói là một tác phẩm xuất sắc hoàn toàn xứng đáng.
Tā jīnglì le hěn duō mónàn, kěwèi lìjìn jiānxīn.
Anh ấy đã trải qua nhiều hoạn nạn, có thể nói là nếm đủ gian truân.
Zhè cì shènglì kěwèi yìyì zhòngdà.
Thắng lợi lần này có thể nói là có ý nghĩa vô cùng trọng đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以说是;真可以说是。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
可谓 + (是) + tân ngữ / cụm từ
Từ ngữ khí trang trọng mang nghĩa 'có thể nói là', thường dùng để đánh giá, nhận xét ở vế sau của câu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
