Chuyển đến nội dung
可

kě

Hán Việt: KHẢ

HSK2Bộ: 口5 nét

1Động từ năng nguyện

  1. có thể

Ví dụ

  1. 我们可不能迟到。

    Wǒmen kě bù néng chídào.

    Chúng ta không thể đến muộn được.

  2. 这事可大可小。

    Zhè shì kě dà kě xiǎo.

    Chuyện này có thể lớn cũng có thể nhỏ.

  3. 你可千万别忘了。

    Nǐ kě qiānwàn bié wàng le.

    Bạn tuyệt đối không được quên đấy nhé.

2Liên từ

  1. nhưng
  2. nhưng mà
  3. nhưng, nhưng mà

Ví dụ

  1. 我很想去,可现在没有时间。

    Wǒ hěn xiǎng qù, kě xiànzài méiyǒu shíjiān.

    Tôi rất muốn đi, nhưng hiện tại không có thời gian.

  2. 他虽然很累,可还是坚持工作。

    Tā suīrán hěn lèi, kě háishì jiānchí gōngzuò.

    Anh ấy tuy mệt, nhưng vẫn kiên trì làm việc.

  3. 这件衣服好看,可有点贵。

    Zhè jiàn yīfu hǎokàn, kě yǒudiǎnr guì.

    Bộ quần áo này đẹp, nhưng hơi đắt.

  4. 我想去,可现在没有时间。

    Wǒ xiǎng qù, kě xiànzài méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi lắm, nhưng bây giờ không có thời gian.

3Phó từ

  1. thật là
  2. quả là (nhấn mạnh ngữ khí)
  3. thật là, quả là (dùng nhấn mạnh)
  4. thực sự, quả là (dùng nhấn mạnh)
  5. đáng
  6. thật là, rất (nhấn mạnh)

Ví dụ

  1. 你可来了,我们等你好久了。

    Nǐ kě lái le, wǒmen děng nǐ hǎojiǔ le.

    Cậu rốt cuộc cũng đến rồi, chúng tớ đợi cậu lâu lắm rồi.

  2. 今天的天气可真冷啊!

    Jīntiān de tiānqì kě zhēn lěng a!

    Thời tiết hôm nay quả thật lạnh quá!

  3. 他中文说得可流利了。

    Tā Zhōngwén shuō de kě liúlì le.

    Anh ấy nói tiếng Trung thật là lưu loát.

  4. 我可是个球迷。

    Wǒ kě shì ge qiúmí.

    Tôi đúng là người mê bóng đá đấy.

  5. 这本书可有意思了。

    Zhè běn shū kě yǒuyìsi le.

    Cuốn sách này quả thực rất thú vị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示许可或可能;表示转折,相当于“可是”;表示强调。

Ghi chú: Bộ Khẩu (口) nằm dưới nét ngang và nét móc đứng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

vế 1, 可 + vế 2

rút gọn của 可是, biểu thị sự chuyển ngoặt. VD: 我想买,可没钱。– Tôi muốn mua, nhưng không có tiền.

可 + 真 / 太 + tính từ + 了

nhấn mạnh cảm thán 'thật là...'. VD: 这个地方可漂亮了!– Nơi này quả thật đẹp quá!

尽管……,但是/可是……

Câu phức biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nhượng bộ). "尽管" tương đương với "虽然", dùng ở vế đầu để nêu ra một sự thật hay điều kiện có sẵn; vế sau dùng "但是" hoặc "可是" để dẫn ra kết quả hoặc tình huống trái ngược.

尽管工作很忙,但是他每天都给家里打电话。 – Tuy công việc rất bận nhưng ngày nào anh ấy cũng gọi điện về nhà.

尽管外面下着雨,可是大家还是来了。 – Tuy bên ngoài đang mưa nhưng mọi người vẫn đến.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

可以 + Động từ

Động từ năng nguyện “可以” (kěyǐ) đứng trước động từ biểu thị sự cho phép, đồng ý, hoặc biểu thị khả năng, năng lực có thể làm được việc gì.

你现在可以给妈妈打电话。 – Bây giờ con có thể gọi điện cho mẹ.

我可以坐这儿吗? – Tôi có thể ngồi ở đây không?

Bài học: HSK1 · 请给我一杯热茶 – Cho tôi một cốc trà nóng

任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……

Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.

你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.

这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “可” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1