1Danh từ
- gối lá
- đệm lá (bộ phận phình to ở gốc cuống lá giúp lá chuyển động)
Ví dụ
Hánxiūcǎo de yèzhěn duì wàijiè cìjī fēicháng mǐngǎn.
Gối lá của cây trinh nữ rất nhạy cảm với kích thích bên ngoài.
Yèzhěn nèibù xìbāo shuǐfèn de biànhuà dǎozhì le yèpiàn de bìhé.
Sự thay đổi lượng nước trong các tế bào đệm lá dẫn tới việc khép lại của phiến lá.
Zài xiǎnwéijìng xià kěyǐ qīngxī de guānchá dào zhíwù yèzhěn de jiégòu.
Dưới kính hiển vi có thể quan sát rõ ràng cấu trúc gối lá của thực vật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叶柄基部或顶端膨大的部分,能调节叶片运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 叶枕 + 调节/运动
diễn tả cơ chế thực vật thực hiện cử động của lá qua bộ phận gối lá. VD: 含羞草通过叶枕细胞失水来合拢叶片。– Cây xấu hổ khép lá lại thông qua việc tế bào gối lá mất nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
