yè DIỆP
1Danh từ
- lá
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物的营养器官之一,通常为绿色扁平体。
xié HIỆP
2Động từ
- hòa hợp
- hiệp vần (trong thi ca cổ)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
和洽、配合;也指古代诗歌押韵时改变读音以求合韵(读xié)。
Ghi chú: Lưu ý: Chữ này khi mang nghĩa lá cây (lá) thì viết phồn thể là 葉, bính âm là yè.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
片 + 叶(子)
'叶' thường kết hợp tạo từ ghép (như 树叶, 茶叶) hoặc dùng dạng '叶子', lượng từ là '片'. VD: 摘一片叶子。– Hái một chiếc lá.
叶 + 韵
khi đọc xié, thường dùng trong thuật ngữ thi ca cổ, chỉ sự ăn vần, hòa vần. VD: 此处当读叶韵。– Chỗ này nên đọc theo hiệp vần.
究竟 + Câu hỏi (Đại từ nghi vấn / Chính phản / Lựa chọn)
Phó từ ngữ khí "究竟" (rốt cuộc, rốt cuộc là) thường dùng trong câu hỏi (câu có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản hoặc câu hỏi lựa chọn "还是") nhằm nhấn mạnh ngữ khí truy cứu, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc mong muốn có được một câu trả lời dứt khoát. Lưu ý: không dùng "究竟" trong câu hỏi nghi vấn có trợ từ ngữ khí "吗".
这里茶叶这么多,您究竟想选哪一种呢? – Trà ở đây nhiều thế này, rốt cuộc thì chị muốn chọn loại nào vậy ạ?
我一直没找到他,他究竟去哪里了呢? – Tôi mãi không tìm thấy cậu ấy, rốt cuộc là cậu ấy đã đi đâu rồi nhỉ?
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “叶” 18
- 树叶shùyè THỤ DIỆPlá câyHSK3
- 红叶hóngyè HỒNG DIỆPlá đỏHSK3
- 茶叶cháyè TRÀ DIỆPlá trà; chè; trà khôHSK4
- 叶子yèzi DIỆP TỬlá; lá cây; lá, lá câyHSK4
- 枫叶fēngyè PHONG DIỆPlá phongHSK5
- 复叶fùyè PHỨC DIỆPlá kép (thực vật học)HSK6
- 叶脉yèmài DIỆP MẠCHgân láHSK6
- 叶片yèpiàn DIỆP PHIẾNphiến lá; lá cây; cánh quạtHSK6
- 中叶zhōngyè TRUNG DIỆPthời kỳ giữa; giai đoạn giữa (của một thế kỷ, triều đại)HSK7–9
- 落叶luòyè LẠC DIỆPlá rụng; lá vàng rơi; rụng lá
- 绿叶lǜyè LỤC DIỆPlá xanh; vai phụ (ẩn dụ)
- 叶柄yèbǐng DIỆP BÍNHcuống lá
- 叶轮yèlún DIỆP LUÂNcánh quạt; cánh guồng; bánh công tác
- 叶芽yèyá DIỆP NHAchồi lá; mầm lá
- 叶枕yèzhěn DIỆP CHẨMgối lá; đệm lá (bộ phận phình to ở gốc cuống lá giúp lá chuyển động)
- 柳叶刀liǔyèdāodao mổ (ngoại khoa, hình lá liễu); dao lá liễu (tạp chí y học nổi tiếng / tên binh khí cổ)HSK6
- 切叶蜂qiēyèfēngong cắt láHSK6
- 桉叶油ānyèyóu AN DIỆP DUdầu khuynh diệp; tinh dầu bạch đàn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
