Chuyển đến nội dung
叶葉

yè · xié

Hán Việt: DIỆP · HIỆP

Danh từĐộng từ

HSK3Lượng từ: 片

yè DIỆP

1Danh từ

  1. lá

Ví dụ

  1. 地上的黄叶很多。

    Dì shang de huáng yè hěn duō.Lá vàng trên mặt đất rất nhiều.

  2. 这株花长出了嫩绿的新叶。

    Zhè zhū huā zhǎng chū le nènlǜ de xīnyè.Cây hoa này đã mọc ra những chiếc lá non xanh biếc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物的营养器官之一,通常为绿色扁平体。

xié HIỆP

2Động từ

  1. hòa hợp
  2. hiệp vần (trong thi ca cổ)

Ví dụ

  1. 古人在作诗时常注意叶韵。

    Gǔrén zài zuòshī shí cháng zhùyì xiéyùn.Người xưa khi làm thơ thường chú ý đến việc hiệp vần.

  2. 这段文字音律叶和,朗朗上口。

    Zhè duàn wénzì yīnlǜ xiéhé, lǎnglǎng shàngkǒu.Đoạn văn này âm luật hài hòa, đọc lên rất trôi chảy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 叶韵 xiéyùnhiệp vần
  • 叶音 xiéyīnhòa âm
  • 唱叶 chàngxiéhát xướng hòa hợp
  • 叶和 xiéhéhài hòa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

和洽、配合;也指古代诗歌押韵时改变读音以求合韵(读xié)。

Ghi chú: Lưu ý: Chữ này khi mang nghĩa lá cây (lá) thì viết phồn thể là 葉, bính âm là yè.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

片 + 叶(子)

'叶' thường kết hợp tạo từ ghép (như 树叶, 茶叶) hoặc dùng dạng '叶子', lượng từ là '片'. VD: 摘一片叶子。– Hái một chiếc lá.

叶 + 韵

khi đọc xié, thường dùng trong thuật ngữ thi ca cổ, chỉ sự ăn vần, hòa vần. VD: 此处当读叶韵。– Chỗ này nên đọc theo hiệp vần.

究竟 + Câu hỏi (Đại từ nghi vấn / Chính phản / Lựa chọn)

Phó từ ngữ khí "究竟" (rốt cuộc, rốt cuộc là) thường dùng trong câu hỏi (câu có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản hoặc câu hỏi lựa chọn "还是") nhằm nhấn mạnh ngữ khí truy cứu, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc mong muốn có được một câu trả lời dứt khoát. Lưu ý: không dùng "究竟" trong câu hỏi nghi vấn có trợ từ ngữ khí "吗".

这里茶叶这么多,您究竟想选哪一种呢? – Trà ở đây nhiều thế này, rốt cuộc thì chị muốn chọn loại nào vậy ạ?

我一直没找到他,他究竟去哪里了呢? – Tôi mãi không tìm thấy cậu ấy, rốt cuộc là cậu ấy đã đi đâu rồi nhỉ?

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “叶” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1