1Danh từ
- đồng liêu
- đồng nghiệp (thường dùng trong bối cảnh quan chức, chính trường hoặc văn phong trang trọng)
Ví dụ
Tā hé zhèngfǔ jīguān de tóngliáomen bǎochí zhe liánghǎo de guānxi.Ông ấy duy trì mối quan hệ tốt với các đồng liêu trong cơ quan chính phủ.
Zhè wèi guānyuán shēn shòu nèigé tóngliáo de zūnjìng.Vị quan chức này nhận được sự kính trọng sâu sắc từ các đồng nghiệp trong nội các.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在同一个单位做官或任职的人,即同事。多用于较正式场合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/向 + 同僚 + 商议/交流
Dùng trong ngữ cảnh bàn bạc, trao đổi công việc hành chính hay chính trị với đồng liêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
