Chuyển đến nội dung
吗啡嗎啡

mǎfēi

Hán Việt: MA PHI

Danh từ

Lượng từ: 支、毫克

1Danh từ

  1. mooc-phin
  2. morphin (chất giảm đau, gây nghiện)

Ví dụ

  1. 医生给他注射了适量的吗啡以减轻疼痛。

    Yīshēng gěi tā zhùshè le shìliàng de mǎfēi yǐ jiǎnqīng téngtòng.Bác sĩ đã tiêm cho anh ấy một lượng morphin thích hợp để giảm đau.

  2. 长期使用吗啡容易导致药物成瘾。

    Chángqī shǐyòng mǎfēi róngyì dǎozhì yàowù chéngyǐn.Sử dụng morphin trong thời gian dài rất dễ dẫn đến nghiện thuốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注射吗啡 zhùshè mǎfēitiêm mooc-phin
  • 吗啡成瘾 mǎfēi chéngyǐnnghiện mooc-phin
  • 盐酸吗啡 yánsuān mǎfēimorphin hydroclorid
  • 大剂量吗啡 dà jìliàng mǎfēiliều lượng morphin lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸦片中的主要生物碱,有强烈的镇痛、镇静作用,但易成瘾,受严格管制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

注射 + 吗啡

tiêm morphin làm giảm đau trong y tế. VD: 紧急注射吗啡 – tiêm morphin khẩn cấp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吗
啡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1