1Trợ từ
- không?
- à?
- trợ từ nghi vấn (không, à, chăng)
- không, à (trợ từ nghi vấn)
- phải không, à, hả (trợ từ nghi vấn)
- hả, không (trợ từ nghi vấn)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
助词,用在句末表示疑问。
Ghi chú: Trợ từ cuối câu tạo câu hỏi đúng–sai.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Câu trần thuật + 吗?
đặt ở cuối câu trần thuật để tạo câu hỏi nghi vấn Có/Không. VD: 你爱我吗?– Em có yêu anh không?
Khẳng định: Động từ + 得 + Cụm tính từ | Phủ định: Động từ + 得 + 不 + Tính từ | Nghi vấn: Động từ + 得 + Tính từ + 吗? / Động từ + 得 + Tính từ + 不 + Tính từ? / Động từ + 得 + 怎么样?
Bổ ngữ trạng thái đứng sau động từ và trợ từ kết cấu "得", dùng để miêu tả, đánh giá trình độ hoặc trạng thái của hành động. Thể phủ định phải đặt "不" ngay trước tính từ (sau "得"), không đặt trước động từ. Thể nghi vấn có thể thêm "吗" ở cuối câu, dùng dạng chính phản "Tính từ + 不 + Tính từ", hoặc dùng "怎么样".
天中跑得很快。 – Thiên Trung chạy rất nhanh.
Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “吗” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
