1Động từ
- tiếc rẻ
- tiếc của
- keo kiệt
- hẹp hòi
Ví dụ
Wèile wǎnjiù bìngrén de shēngmìng, yīshēngmen cóng bù lìnxī zìjǐ de shíjiān.Để cứu tính mạng bệnh nhân, các bác sĩ không tiếc thời gian của mình.
Qǐng dàjiā búyào lìnxī nǐmen de zhǎngshēng, wèi tā hècǎi!Xin mọi người đừng tiếc tràng pháo tay của mình để cổ vũ cho anh ấy!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
舍不得;顾惜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不/毫不 + 吝惜 + danh từ (力量/金钱/掌声/时间...)
Không hề tiếc rẻ công sức/tiền bạc/sự ủng hộ... VD: 他毫不吝惜自己的精力。 – Anh ấy không hề tiếc công sức của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
