Chuyển đến nội dung
听写聽寫

tīngxiě

Hán Việt: THÍNH TẢ

Động từ

HSK3Lượng từ: 次、回

1Động từ

  1. nghe viết, chính tả

Ví dụ

  1. 今天老师要听写生词。

    Jīntiān lǎoshī yào tīngxiě shēngcí.Hôm nay cô giáo sẽ kiểm tra chính tả từ mới.

  2. 昨天的听写我得了一百分。

    Zuótiān de tīngxiě wǒ dé le yībǎi fēn.Bài kiểm tra chính tả hôm qua tôi được một trăm điểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 听写生词 tīngxiě shēngcíviết chính tả từ mới
  • 听写汉字 tīngxiě hànzìnghe viết chữ Hán
  • 准备听写 zhǔnbèi tīngxiěchuẩn bị nghe viết
  • 随堂听写 suítáng tīngxiěkiểm tra chính tả trên lớp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听别人念而写下来;教学中常用作检查学生语言能力的方法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/帮 + tân ngữ + 听写

đọc cho ai đó viết chính tả. VD: 妈妈每天晚上给我听写生词。– Mỗi tối mẹ đều đọc từ mới cho tôi viết.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

听
写

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1