Chuyển đến nội dung
哆

duō

Từ điển chưa có mục “哆”. Pinyin tham khảo: duō. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他吓得牙齿直打哆嗦。

    Tā xià de yáchǐ zhí dǎ duōsuo.

    Cậu ấy sợ đến mức răng va vào nhau lập cập.

    Từ mục 哆嗦

  2. 天气太冷了,冻得他浑身哆嗦。

    Tiānqì tài lěng le, dòng de tā húnshēn duōsuo.

    Thời tiết quá lạnh, rét đến mức cả người anh ấy run lẩy bẩy.

    Từ mục 哆嗦

  3. 天太冷了,冻得他下巴颏直打哆嗦。

    Tiān tài lěng le, dòng de tā xiàbakē zhí dǎ duōsuo.

    Trời lạnh quá, cằm anh ấy run cầm cập.

    Từ mục 下巴颏

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “哆” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1