1Động từ
- run rẩy
- run lẩy bẩy
Ví dụ
Tiānqì tài lěng le, dòng de tā húnshēn duōsuo.
Thời tiết quá lạnh, rét đến mức cả người anh ấy run lẩy bẩy.
Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, tā de shǒu bùyóude duōsuo qǐlái.
Nghe thấy tin dữ này, tay cô ấy bất giác run rẩy.
Tā xià de yáchǐ zhí dǎ duōsuo.
Cậu ấy sợ đến mức răng va vào nhau lập cập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体因寒冷、恐惧或激动而颤抖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻 / 吓 + 得 + (直) 打哆嗦
Biểu thị mức độ sợ hãi hoặc lạnh đến run rẩy. VD: 孩子吓得直哆嗦。– Đứa trẻ sợ run cầm cập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
