1Tính từ
- xôn xao
- la ó náo động
- ồn ào bàn tán
Ví dụ
Cáipàn de bùgōng pànjué yǐnqǐ le quánchǎng guānzhòng de huárán.
Quyết định bất công của trọng tài đã khiến toàn thể khán giả xôn xao la ó.
Xiāoxi yì chuánchū, jǔguó yípiàn huárán.
Tin tức vừa truyền ra, cả nước lập tức xôn xao bàn tán.
Gōngsī xuānbù pòchǎn de xiāoxi lìng yúlùn huárán.
Tin công ty tuyên bố phá sản khiến dư luận dậy sóng bàn tán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
许多人吵吵嚷嚷,形容议论纷纷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 + (phạm vi) + 哗然 / (phạm vi) + 一片哗然
Dùng để diễn tả sự bất bình, ngạc nhiên ồn ào của một đám đông hoặc dư luận trước một tin tức, sự kiện bất ngờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
