Từ điển chưa có mục “然”. Pinyin tham khảo: rán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “然” 18
- 虽然suīrán TUY NHIÊNtuy; mặc dù; tuy rằng, mặc dùHSK2
- 当然dāngrán ĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiênHSK3
- 然后ránhòu NHIÊN HẬUsau đó; rồi thìHSK3
- 突然tūrán ĐỘT NHIÊNđột nhiên; bất ngờ; bỗng nhiênHSK3
- 忽然hūrán HỐT NHIÊNđột nhiên; bỗng nhiên; đột nhiên, bỗng nhiênHSK4
- 竟然jìngrán CÁNH NHIÊNlại; ngờ đâu; mà lạiHSK4
- 既然jìrán KÝ NHIÊNđã... thì; một khi đã; đã... (thì), một khi đãHSK4
- 然而rán’ér NHIÊN NHItuy nhiên; nhưng mà; thế nhưngHSK4
- 仍然réngrán NHƯNG NHIÊNvẫn; vẫn cứ; vẫn như cũHSK4
- 自然zìrán TỰ NHIÊNtự nhiên; thiên nhiên; không gượng gạoHSK4
- 必然bìrán TẤT NHIÊNtất nhiên; tất yếuHSK5
- 果然guǒrán QUẢ NHIÊNquả nhiên; đúng thật; thật sựHSK5
- 居然jūrán CƯ NHIÊNlại; thế mà; không ngờ (biểu thị sự bất ngờ)HSK5
- 偶然ǒurán NGẪU NHIÊNngẫu nhiên; bất ngờ; tình cờHSK5
- 显然xiǎnrán HIỂN NHIÊNrõ ràng; hiển nhiên; rõ ràng, hiển nhiênHSK5
- 依然yīrán Y NHIÊNvẫn; như cũ; vẫn như xưaHSK5
- 天然tiānrán THIÊN NHIÊNtự nhiên; thiên nhiênHSK6
- 傲然àorán NGẠO NHIÊNhiên ngang; sừng sững; ngạo nghễHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
