Chuyển đến nội dung
哮喘

xiàochuǎn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. bệnh hen suyễn
  2. bệnh hen

Ví dụ

  1. 爷爷患有严重的哮喘,经常咳嗽。

    Yéye huànyǒu yánzhòng de xiàochuǎn, jīngcháng késou.Ông nội mắc bệnh hen suyễn nặng, thường xuyên ho.

  2. 天气骤冷容易诱发哮喘。

    Tiānqì zhòulěng róngyì yòufā xiàochuǎn.Thời tiết đột ngột trở lạnh rất dễ gây cơn hen suyễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 哮喘发作 xiàochuǎn fāzuòcơn hen tái phát
  • 患有哮喘 huànyǒu xiàochuǎnmắc bệnh hen suyễn
  • 诱发哮喘 yòufā xiàochuǎngây phát tác hen suyễn
  • 支气管哮喘 zhīqìguǎn xiàochuǎnhen phế quản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种呼吸道过敏性疾病,发作时呼吸急促、喉间有喘鸣声。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

哮喘 + 发作

Bệnh hen bộc phát/lên cơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哮
喘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1