Chuyển đến nội dung
喘

chuǎn

Hán Việt: SUYỄN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thở hổn hển
  2. thở dốc
  3. thở

Ví dụ

  1. 跑完八百米后,他累得直喘。

    Pǎo wán bābǎi mǐ hòu, tā lèi de zhí chuǎn.Sau khi chạy xong 800 mét, anh ấy mệt thở không ra hơi.

  2. 爬到山顶时,大家都喘不过气来。

    Pá dào shāndǐng shí, dàjiā dōu chuǎn bu guò qì lái.Lúc leo đến đỉnh núi, mọi người đều thở không ra hơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喘不过气 chuǎn bu guò qìthở không ra hơi
  • 喘口气 chuǎn kǒu qìthở phào, nghỉ lấy sức
  • 直喘 zhí chuǎnthở dốc liên tục
  • 气喘吁吁 qìchuǎnxūxūthở hồng hộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急促地呼吸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

累得 / 急得 + 直喘

Dùng sau bổ ngữ trạng thái biểu thị vì mệt hoặc gấp gáp mà thở dốc liên tục. VD: 他跑得上气不接下气,累得直喘。(Anh ấy chạy đến hụt hơi, mệt đứt cả hơi thở.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “喘” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1