1Động từ
- thở hổn hển
- thở dốc
- thở
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急促地呼吸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
累得 / 急得 + 直喘
Dùng sau bổ ngữ trạng thái biểu thị vì mệt hoặc gấp gáp mà thở dốc liên tục. VD: 他跑得上气不接下气,累得直喘。(Anh ấy chạy đến hụt hơi, mệt đứt cả hơi thở.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “喘” 7
- 喘气chuǎnqì SUYỄN KHÍthở dốc, thở hổn hển; thở hổn hển, thở dốcHSK4
- 哮喘xiàochuǎnbệnh hen suyễn; bệnh henHSK6
- 喘息chuǎnxī SUYỄN TỨCthở dốc; thở hổn hển; nghỉ ngơi dưỡng sứcHSK7–9
- 气喘qìchuǎn KHÍ SUYỄNthở hổn hển; hụt hơi; bệnh hen suyễn
- 喘粗气chuǎncūqì SUYỄN THÔ KHÍthở hồng hộc; thở hổn hển; thở phì phò
- 舒喘灵shūchuǎnlíng THƯ SUYỄN LINHthuốc Salbutamol; thuốc xịt cắt cơn hen (biệt dược)
- 气喘吁吁qìchuǎnxūxū KHÍ SUYỄN HU HUthở hồng hộc; thở hổn hển; thở không ra hơi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
