Chuyển đến nội dung
哲理

zhélǐ

Hán Việt: TRIẾT LÝ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、门

1Danh từ

  1. triết lý
  2. triết lý, đạo lý sâu sắc

Ví dụ

  1. 这首诗蕴含着深刻的人生哲理。

    Zhè shǒu shī yùnhán zhe shēnkè de rénshēng zhélǐ.Bài thơ này ẩn chứa triết lý nhân sinh sâu sắc.

  2. 老人的话虽然朴素,却富有哲理。

    Lǎorén de huà suīrán pǔsù, què fùyǒu zhélǐ.Lời của cụ già tuy giản dị nhưng lại giàu triết lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人生哲理 rénshēng zhélǐtriết lý nhân sinh
  • 富有哲理 fùyǒu zhélǐgiàu tính triết lý
  • 蕴含哲理 yùnhán zhélǐchứa đựng triết lý
  • 深刻的哲理 shēnkè de zhélǐtriết lý sâu sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关于宇宙和人生的哲理性道理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富有/充满/蕴含 + 哲理

chứa đựng hay thấm đẫm bài học, đạo lý sâu xa. VD: 这部作品充满了哲理。– Tác phẩm này thấm đượm tính triết lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哲
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1