Chuyển đến nội dung
哽咽

gěngyè

Hán Việt: CÁNH YẾT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nghẹn ngào
  2. nghẹn lời

Ví dụ

  1. 说到伤心处,她忍不住哽咽起来。

    Shuō dào shāngxīn chù, tā rěnbuzhù gěngyè qǐlái.Nói đến chỗ đau lòng, cô ấy không kìm được mà nghẹn ngào.

  2. 母亲哽咽着嘱咐他出门在外要多注意身体。

    Mǔqīn gěngyè zhe zhǔfù tā chūmén zàiwài yào duō zhùyì shēntǐ.Người mẹ nghẹn ngào dặn dò anh đi xa nhớ chú ý giữ gìn sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 声音哽咽 shēngyīn gěngyègiọng nghẹn ngào
  • 忍不住哽咽 rěnbuzhù gěngyèkhông kìm được nghẹn ngào
  • 哽咽着说 gěngyè zhe shuōnghẹn ngào nói
  • 几度哽咽 jǐ dù gěngyèmấy lần nghẹn lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哭时不能痛快地出声。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

哽咽 + 着 + động từ (说/讲述...)

Dùng làm trạng ngữ miêu tả tâm trạng nghẹn ngào khi đang thực hiện hành động nói.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哽
咽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1