1Động từ
- nuốt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使嘴里的食物或液体通过咽头进入食道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
咽 + 不/得 + 下
Bổ ngữ khả năng biểu thị có thể hoặc không thể nuốt trôi. VD: 嗓子疼,咽不下东西。– Đau họng không nuốt nổi thức ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “咽” 10
- 咽头yāntóuhầu; họng (giải phẫu học)HSK6
- 咽下yànxià YẾN HẠnuốt xuống; nuốt vào; nuốt vào lòng (nghĩa bóng)HSK6
- 哽咽gěngyè CÁNH YẾTnghẹn ngào; nghẹn lờiHSK7–9
- 呜咽wūyè Ô YẾTnức nở; nghẹn ngào; thút thítHSK7–9
- 咽喉yānhóu YẾT HẦUhầu họng; cổ họng; yết hầuHSK7–9
- 吞咽tūnyàn THÔN YẾTnuốt (thức ăn, nước bọt...)
- 咽炎yānyán YẾT VIÊMviêm họng
- 咽峡炎yānxiáyán YẾN HIÁP VIÊMviêm họng hạt phỏng; viêm họng herpangina (bệnh viêm họng mụn nước thường gặp ở trẻ em)HSK6
- 狼吞虎咽lángtūn-hǔyàn LANG THÔN HỔ YẾNăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sóiHSK7–9
- 吞咽困难tūnyànkùnnán THÔN YẾT KHỐN NANchứng khó nuốt; tình trạng nuốt khó
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
