Chuyển đến nội dung
咽咽 / 嚥

yàn

Hán Việt: YẾN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nuốt

Ví dụ

  1. 他把药片咽了下去。

    Tā bǎ yàopiàn yàn le xiàqù.Anh ấy đã nuốt viên thuốc vào.

  2. 他难过得一口饭也咽不下。

    Tā nánguò de yì kǒu fàn yě yàn bù xià.Anh ấy buồn đến mức một miếng cơm cũng nuốt không trôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 咽口水 yàn kǒushuǐnuốt nước bọt
  • 咽下去 yàn xiàqunuốt xuống
  • 细嚼慢咽 xìjiáo-mànyànnhai kĩ nuốt chậm
  • 狼吞虎咽 lángtūn-hǔyànăn ngấu nghiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使嘴里的食物或液体通过咽头进入食道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

咽 + 不/得 + 下

Bổ ngữ khả năng biểu thị có thể hoặc không thể nuốt trôi. VD: 嗓子疼,咽不下东西。– Đau họng không nuốt nổi thức ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

咽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “咽” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1