Chuyển đến nội dung
唇形科脣形科

chúnxíngkē

Hán Việt: THUẦN HÌNH KHOA

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. họ Hoa môi (thực vật học)

Ví dụ

  1. 薄荷是唇形科植物的代表之一。

    Bòhe shì chúnxíngkē zhíwù de dàibiǎo zhī yī.

    Bạc hà là một trong những đại diện của thực vật họ Hoa môi.

  2. 唇形科植物大多含有芳香油。

    Chúnxíngkē zhíwù dàduō hányǒu fāngxiāngyóu.

    Thực vật họ Hoa môi đa phần đều chứa tinh dầu thơm.

  3. 迷迭香和罗勒都属于唇形科。

    Mídiéxiāng hé luólè dōu shǔyú chúnxíngkē.

    Hương thảo và húng quế đều thuộc họ Hoa môi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 唇形科植物 chúnxíngkē zhíwùthực vật họ Hoa môi
  • 属于唇形科 shǔyú chúnxíngkēthuộc họ Hoa môi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,多为草本,花冠常呈唇形,多数有香气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 属于 + 唇形科

Biểu thị một loài thực vật thuộc họ Hoa môi. VD: 薰衣草属于唇形科。– Oải hương thuộc họ Hoa môi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

唇
形
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1