1Danh từ
- họ Hoa môi (thực vật học)
Ví dụ
Bòhe shì chúnxíngkē zhíwù de dàibiǎo zhī yī.
Bạc hà là một trong những đại diện của thực vật họ Hoa môi.
Chúnxíngkē zhíwù dàduō hányǒu fāngxiāngyóu.
Thực vật họ Hoa môi đa phần đều chứa tinh dầu thơm.
Mídiéxiāng hé luólè dōu shǔyú chúnxíngkē.
Hương thảo và húng quế đều thuộc họ Hoa môi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双子叶植物纲的一科,多为草本,花冠常呈唇形,多数有香气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 属于 + 唇形科
Biểu thị một loài thực vật thuộc họ Hoa môi. VD: 薰衣草属于唇形科。– Oải hương thuộc họ Hoa môi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
