1Danh từ
- môn học
- ngành học
- khoa
- phòng ban (trong cơ quan, bệnh viện)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学术或学术分支的分类;机关、学校、医院等的行政组织单位。
Ghi chú: Bên trái là bộ Hòa (禾 - cây lúa), bên phải là chữ Đẩu (斗 - cái đấu đong thóc), đong đếm phân loại ngũ cốc theo quy chuẩn, phương pháp bài bản.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一门 + 科目 / 哪个 + 科
dùng '门' cho môn học, hoặc trực tiếp ghép tên nghiệp vụ + 科 (phòng/khoa). VD: 他挂了皮肤科的号。– Anh ấy đăng ký khám tại khoa da liễu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “科” 18
- 本科běnkē BẢN KHOAhệ đại học chính quy; đại học; bậc đại học, đại học chính quyHSK4
- 科技kējì KHOA KĨkhoa học công nghệ; khoa học kỹ thuật; khoa học kỹ thuật, công nghệHSK4
- 科学kēxué KHOA HỌCkhoa học; hợp lý; khoa học, có tính khoa họcHSK4
- 科研kēyán KHOA NGHIÊNnghiên cứu khoa họcHSK5
- 学科xuékē HỌC KHOAngành học; môn họcHSK5
- 前科qiánkētiền án; tiền sựHSK5
- 儿科érkē NHI KHOAkhoa nhi; nhi khoaHSK6
- 科幻kēhuàn KHOA HUYỄNkhoa học viễn tưởngHSK6
- 科目kēmù KHOA MỤCmôn học; môn thi; hạng mụcHSK6
- 科普kēpǔ KHOA PHỔphổ biến khoa học; khoa học phổ thông; phổ cập kiến thứcHSK6
- 理科lǐkē LÝ KHOAkhoa học tự nhiên; ban tự nhiên; khối tự nhiênHSK6
- 内科nèikē NỘI KHOAkhoa nội; nội khoaHSK6
- 外科wàikē NGOẠI KHOAngoại khoa; khoa ngoạiHSK6
- 文科wénkē VĂN KHOAkhoa học xã hội và nhân văn; ngành xã hội; khoa học xã hội và nhân văn, ban xã hộiHSK6
- 专科zhuānkē CHUYÊN KHOAcao đẳng; chuyên khoa; cao đẳng, chuyên khoaHSK6
- 鸻科héngkēhọ Choi choi (họ chim lội nước)HSK6
- 蝗科huángkē HOÀNG KHOAhọ châu chấu (trong phân loại sinh học)HSK6
- 猫科māokē MIÊU KHOAhọ Mèo (trong phân loại sinh học)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
