1Danh từ
- bơm
- ống bơm
- ống hút đẩy
Ví dụ
Gōngrénmen yòng jītǒng jiāng dìxiàshuǐ chōu le shànglái.
Các công nhân dùng ống bơm để hút nước ngầm lên.
Zhè ge lǎoshì shǒuyáo jītǒng yǐjīng hěn duō nián méi rén yòng le.
Cái ống bơm tay kiểu cũ này đã nhiều năm không ai dùng.
Jiùhuǒyuán jiētōng jītǒng de shuǐguǎn kāishǐ mièhuǒ.
Lính cứu hỏa nối ống nước của máy bơm bắt đầu dập lửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用活塞抽水或使气体流动的装置,现多称“泵”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 唧筒 + động từ
dùng bơm/ống bơm để làm gì. VD: 用唧筒抽水。– Dùng bơm để hút nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
