Chuyển đến nội dung
筒筒 / 筩

tǒng

Hán Việt: ĐỒNG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ống
  2. ống hình trụ
  3. vật dụng hình trụ

Ví dụ

  1. 把笔放进笔筒里。

    Bǎ bǐ fàng jìn bǐtǒng lǐ.Đặt bút vào trong ống cắm bút.

  2. 晚上停电了,请把手电筒拿来。

    Wǎnshang tíngdiàn le, qǐng bǎ shǒudiàntǒng nálái.Tối nay mất điện rồi, xin hãy lấy đèn pin qua đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 手电筒 shǒudiàntǒngđèn pin
  • 竹筒 zhútǒngống tre
  • 笔筒 bǐtǒngống cắm bút
  • 邮筒 yóutǒnghòm thư hình trụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

粗大的竹管,泛指圆筒状的器物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 筒 + danh từ

'筒' có thể đóng vai trò làm danh từ hoặc lượng từ chỉ đơn vị chứa dạng ống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “筒” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1