1Danh từ
- ống
- ống hình trụ
- vật dụng hình trụ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
粗大的竹管,泛指圆筒状的器物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ + 筒 + danh từ
'筒' có thể đóng vai trò làm danh từ hoặc lượng từ chỉ đơn vị chứa dạng ống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “筒” 12
- 气筒qìtǒng KHÍ ĐỒNGống bơm, cái bơm hơi; cái bơm, ống bơmHSK5
- 话筒huàtǒng THOẠI ĐỒNGmicro; micrô; ống nghe điện thoạiHSK6
- 量筒liángtǒng LƯỢNG ĐỒNGống đongHSK6
- 唧筒jītǒngbơm; ống bơm; ống hút đẩy
- 邮筒yóutǒng BƯU ĐỒNGhòm thư; thùng thư (đặt ở nơi công cộng)
- 圆筒yuántǒng VIÊN ĐỒNGống tròn; ống hình trụ
- 手电筒shǒudiàntǒngđèn pinHSK4
- 打气筒dǎqìtǒng ĐẢ KHÍ ĐỒNGống bơm; bơm xe (dùng để bơm khí vào lốp xe, bóng...)HSK5
- 火箭筒huǒjiàntǒngống phóng rocket; súng chống tăng vác vai (RPG)HSK6
- 卷发筒juǎnfàtǒng QUYỂN PHÁT ĐỒNGlô cuốn tóc; ống cuốn tócHSK6
- 万花筒wànhuātǒng VẠN HOA ĐỒNGống kính vạn hoa; thế giới muôn màu muôn vẻ, sự vật đa dạng biến hóa khôn lường
- 套筒扳手tàotǒngbānshǒu THÁO ĐỒNG PHẢN THỦkhóa tuýp; cờ lê đầu tròng; tay vặn đầu tuýpHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
