1Tính từ
- dùng trong thương mại
- thương dụng
Ví dụ
Zhè xiàng jìshù yǐjīng zhèngshì tóurù shāngyòng.
Công nghệ này đã chính thức được đưa vào sử dụng thương mại.
Shāngyòng mìmǎ yǔ gèrén rìcháng shǐyòng de mìmǎ yāoqiú yǒu suǒ bùtóng.
Mật mã dùng trong thương mại có yêu cầu khác với mật mã cá nhân dùng hàng ngày.
Gōngsī jìhuà tuīchū yì kuǎn xīnxíng shāngyòng diànnǎo.
Công ty lên kế hoạch ra mắt một mẫu máy tính thương dụng mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于商业目的;商业上的使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投入 + 商用
Đưa một công nghệ, sản phẩm hoặc mạng lưới vào ứng dụng thương mại. VD: 5G网络正式投入商用。– Mạng 5G chính thức đưa vào khai thác thương mại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
