Chuyển đến nội dung
商

shāng

Hán Việt: THƯƠNG

Danh từĐộng từ

HSK4Bộ: 口11 nét

1Danh từ

  1. thương nghiệp
  2. việc buôn bán
  3. kinh doanh
  4. thương (kết quả của phép chia trong toán học)

Ví dụ

  1. 他打算大学毕业后从商。

    Tā dǎsuàn dàxué bìyè hòu cóngshāng.Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ đi theo nghề kinh doanh.

  2. 我国对外商投资实行优惠政策。

    Wǒguó duì wàishāng tóuzī shíxíng yōuhuì zhèngcè.Nước tôi thực hiện chính sách ưu đãi đối với đầu tư của thương nhân nước ngoài.

2Động từ

  1. thương lượng
  2. bàn bạc
  3. trao đổi

Ví dụ

  1. 这件事我们还需要从长计议,好好商量。

    Zhè jiàn shì wǒmen hái xūyào cóngchángjìyì, hǎohǎo shāngliang.Việc này chúng ta cần tính kế lâu dài, bàn bạc kỹ lưỡng.

  2. 有事大家坐下来共商大计。

    Yǒushì dàjiā zuò xiàlai gòng shāng dàjì.Có việc thì mọi người cùng ngồi lại bàn tính kế hoạch lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从商 cóngshānglàm kinh doanh
  • 经商 jīngshāngkinh doanh buôn bán
  • 通商 tōngshānggiao thương
  • 协商 xiéshānghiệp thương, bàn bạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商业;商量、探讨;除法运算所得的结果。

Ghi chú: Nửa trên là chữ đầu và nét chấm ngang, nửa dưới gồm khung quynh bao bọc bộ Khẩu; gốc là bàn bạc buôn bán, trong 情商 chỉ chỉ số.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从商 / 经商

Tham gia hoạt động kinh doanh buôn bán. VD: 他弃教从商。– Anh ấy bỏ dạy học để đi buôn bán.

Động từ + 过 (guo)

Trợ từ động thái “过” đứng ngay sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và có được trải nghiệm đó (hiện tại không còn tiếp diễn). Thể phủ định dùng “没(有) + Động từ + 过”. Dạng câu hỏi có thể thêm “吗” hoặc “没有” ở cuối câu, hoặc dùng thể chính phản “Động từ + 没 + Động từ + 过”.

妈妈,您来过这个商场吗? – Mẹ ơi, mẹ đã từng đến trung tâm thương mại này chưa ạ?

红色的衣服我没试过。 – Quần áo màu đỏ con chưa thử bao giờ.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

V1 + 着 + V2

Dùng để diễn tả phương thức hoặc trạng thái đi kèm khi thực hiện hành động chính (V2). Cụm 'V1 + 着' đứng trước để làm trạng ngữ chỉ cách thức cho V2.

商场不远,咱们走着去吧。 – Trung tâm thương mại không xa, mình đi bộ đến đó đi.

你骑着试一下,看看舒服不舒服。 – Con đạp thử một chút, xem có thoải mái không.

Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

商

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “商” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1