Chuyển đến nội dung
啦啦队啦啦隊

lālāduì

Hán Việt: LẠ LẠ ĐỘI

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 支

1Danh từ

  1. đội cổ vũ

Ví dụ

  1. 啦啦队在场边为运动员加油打气。

    Lālāduì zài chǎng biān wèi yùndòngyuán jiāyóu dǎqì.Đội cổ vũ ở bên lề sân tiếp sức cổ vũ cho các vận động viên.

  2. 她参加了学校篮球队的啦啦队。

    Tā cānjiā le xuéxiào lánqiúduì de lālāduì.Cô ấy đã tham gia đội cổ vũ bóng rổ của trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支啦啦队 yì zhī lālāduìmột đội cổ vũ
  • 啦啦队员 lālāduìyuánthành viên đội cổ vũ
  • 啦啦队表演 lālāduì biǎoyǎntiết mục biểu diễn cổ vũ
  • 组成啦啦队 zǔchéng lālāduìthành lập đội cổ vũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在体育比赛等活动中为比赛者喝彩助威的组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……做/当啦啦队

Làm đội cổ vũ cho ai/sự kiện nào. VD: 许多同事去为参赛选手当啦啦队。– Rất nhiều đồng nghiệp đã đến làm đội cổ vũ cho các thí sinh dự thi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

啦
啦
队

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1