Chuyển đến nội dung
喇叭花

lǎbahuā

Hán Việt: LẠT BÁ HOA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 朵、株

1Danh từ

  1. hoa loa kèn
  2. hoa bìm bìm

Ví dụ

  1. 院墙上爬满了紫色的喇叭花。

    Yuànqiáng shang pá mǎn le zǐsè de lǎbahuā.Trên tường rào phủ đầy hoa bìm bìm màu tím.

  2. 喇叭花清晨开花,午后渐渐闭合。

    Lǎbahuā qīngchén kāihuā, wǔhòu jiànjiàn bìhé.Hoa bìm bìm nở vào sáng sớm, xế chiều dần khép lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一朵喇叭花 yì duǒ lǎbahuāmột bông hoa bìm bìm
  • 紫色的喇叭花 zǐsè de lǎbahuāhoa bìm bìm tím
  • 盛开的喇叭花 shèngkāi de lǎbahuāhoa bìm bìm nở rộ
  • 喇叭花藤 lǎbahuā téngdây leo hoa bìm bìm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牵牛花的俗称,因花冠形状像喇叭而得名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喇叭花 + 开/谢

Diễn đạt trạng thái nở hoặc tàn của hoa bìm bìm. VD: 清晨喇叭花开了。 – Sáng sớm hoa bìm bìm nở rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喇
叭
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1