1Danh từ
- hoa
- bông hoa
- hoa, bông hoa
Ví dụ
Gōngyuán lǐ de huā kāi le.
Hoa trong công viên nở rồi.
Tā sòng gěi wǒ yí shù hóng huā.
Anh ấy tặng tôi một bó hoa đỏ.
Zhuōzi shang fàng zhe piàoliang de huā.
Trên bàn đặt những bông hoa xinh đẹp.
Zhèxiē huā zhēn hǎokàn.
Những bông hoa này thật đẹp.
Zhèxiē huā hěn piàoliang.
Những bông hoa này rất đẹp.
2Động từ
- tiêu
- tốn (tiền bạc, thời gian)
- tiêu, tốn (tiền, thời gian)
- tiêu, chi tiêu
- tiêu, dành (tiền bạc, thời gian)
Ví dụ
Mǎi zhè běn shū huāle wǒ wǔshí kuài qián.
Mua cuốn sách này tốn của tôi năm mươi tệ.
Wǒ huā le liǎng tiān shíjiān zuò wán zhè ge zuòyè.
Tôi tốn hai ngày mới làm xong bài tập này.
Bié huā tài duō qián.
Đừng tiêu quá nhiều tiền.
Wǒ huā le yí ge xiǎoshí cái zuòwán liànxí.
Tôi mất một tiếng mới làm xong bài tập.
Mǎi zhè jiàn yīfu huāle bù shǎo qián.
Mua bộ quần áo này tốn không ít tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
种子植物的有性繁殖器官;也指耗费时光或金钱。
Ghi chú: Bên trên là bộ Thảo 艹 (cỏ cây, hoa lá), bên dưới là chữ 化 đóng vai trò hài âm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
花 + tiền bạc / thời gian + (động từ)
Diễn tả việc tiêu tốn tiền bạc hoặc thời gian để làm một việc gì đó.
挺 + Tính từ / Động từ tâm lý + 的
Phó từ chỉ mức độ “挺” thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ khá cao (tương đương “很” nhưng tự nhiên và mang tính thân mật hơn). Trong câu trần thuật, cuối cụm thường đi kèm trợ từ “的”.
新房子的花园挺大的。 – Khu vườn của căn nhà mới khá rộng.
这家饭馆的鱼挺新鲜的。 – Cá ở quán này khá tươi.
Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi
甚至 (shènzhì)
Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.
他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.
这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “花” 18
- 花园huāyuán HOA VIÊNvườn hoa; vườn hoa, khu vườnHSK3
- 开花kāihuā KHAI HOAnở hoa; ra hoa; nở hoa, trổ hoaHSK3
- 花店huādiàn HOA ĐIẾMtiệm hoa; cửa hàng hoaHSK3
- 鲜花xiānhuā TIÊN HOAhoa tươiHSK4
- 花费huāfèi HOA PHÍtiêu tốn; tiêu xài; dành ra (thời gian, tiền bạc)HSK5
- 茶花cháhuāhoa trà; cây hoa tràHSK5
- 花边huābiān HOA BIÊNđường viền trang trí; viền hoa ren; tin bên lềHSK5
- 花布huābù HOA BỐvải hoa (vải có hoa văn hoặc họa tiết màu)HSK5
- 花车huāchē HOA XAxe hoa (xe trang trí hoa lộng lẫy dùng trong diễu hành, đám cưới)HSK5
- 花束huāshùbó hoaHSK5
- 浪花lànghuā LÃNG HOAsóng hoa; bọt sóng; bọt nước (khi sóng vỗ)HSK5
- 天花tiānhuābệnh đậu mùaHSK5
- 眼花yǎnhuā NHÃN HOAhoa mắt; chóng mặt; mờ mắt (do mệt mỏi hoặc tuổi tác)HSK5
- 花朵huāduǒ HOA ĐÓAbông hoa; hoaHSK6
- 花生huāshēng HOA SINHlạc; đậu phộngHSK6
- 菊花júhuā CÚC HOAhoa cúcHSK6
- 兰花lánhuā LAN HOAhoa lanHSK6
- 梅花méihuā MAI HOAhoa maiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
