Chuyển đến nội dung
花花 / 芲 / 蘤

huā

Hán Việt: HOA

HSK2Lượng từ: 朵、束Bộ: 艹7 nét

1Danh từ

  1. hoa
  2. bông hoa
  3. hoa, bông hoa

Ví dụ

  1. 公园里的花开了。

    Gōngyuán lǐ de huā kāi le.

    Hoa trong công viên nở rồi.

  2. 他送给我一束红花。

    Tā sòng gěi wǒ yí shù hóng huā.

    Anh ấy tặng tôi một bó hoa đỏ.

  3. 桌子上放着漂亮的花。

    Zhuōzi shang fàng zhe piàoliang de huā.

    Trên bàn đặt những bông hoa xinh đẹp.

  4. 这些花真好看。

    Zhèxiē huā zhēn hǎokàn.

    Những bông hoa này thật đẹp.

  5. 这些花很漂亮。

    Zhèxiē huā hěn piàoliang.

    Những bông hoa này rất đẹp.

2Động từ

  1. tiêu
  2. tốn (tiền bạc, thời gian)
  3. tiêu, tốn (tiền, thời gian)
  4. tiêu, chi tiêu
  5. tiêu, dành (tiền bạc, thời gian)

Ví dụ

  1. 买这本书花了我五十块钱。

    Mǎi zhè běn shū huāle wǒ wǔshí kuài qián.

    Mua cuốn sách này tốn của tôi năm mươi tệ.

  2. 我花了两天时间做完这个作业。

    Wǒ huā le liǎng tiān shíjiān zuò wán zhè ge zuòyè.

    Tôi tốn hai ngày mới làm xong bài tập này.

  3. 别花太多钱。

    Bié huā tài duō qián.

    Đừng tiêu quá nhiều tiền.

  4. 我花了一个小时才做完练习。

    Wǒ huā le yí ge xiǎoshí cái zuòwán liànxí.

    Tôi mất một tiếng mới làm xong bài tập.

  5. 买这件衣服花了不少钱。

    Mǎi zhè jiàn yīfu huāle bù shǎo qián.

    Mua bộ quần áo này tốn không ít tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一朵花 yì duǒ huāmột bông hoa
  • 花钱 huā qiántiêu tiền
  • 花时间 huā shíjiāntốn thời gian, dành thời gian
  • 开花 kāihuānở hoa
  • 买花 mǎi huāmua hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

种子植物的有性繁殖器官;也指耗费时光或金钱。

Ghi chú: Bên trên là bộ Thảo 艹 (cỏ cây, hoa lá), bên dưới là chữ 化 đóng vai trò hài âm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

花 + tiền bạc / thời gian + (động từ)

Diễn tả việc tiêu tốn tiền bạc hoặc thời gian để làm một việc gì đó.

挺 + Tính từ / Động từ tâm lý + 的

Phó từ chỉ mức độ “挺” thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ khá cao (tương đương “很” nhưng tự nhiên và mang tính thân mật hơn). Trong câu trần thuật, cuối cụm thường đi kèm trợ từ “的”.

新房子的花园挺大的。 – Khu vườn của căn nhà mới khá rộng.

这家饭馆的鱼挺新鲜的。 – Cá ở quán này khá tươi.

Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi

甚至 (shènzhì)

Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.

他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.

这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “花” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1