1Danh từ
- quần ống loe
Ví dụ
Lǎbakù céngjīng zài bāshí niándài fēicháng liúxíng.
Quần ống loe từng vô cùng thịnh hành vào thập niên 80.
Tā jīntiān chuān le yì tiáo fùgǔ de niúzǎi lǎbakù.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần bò ống loe phong cách cổ điển.
Suízhe shíshàng huícháo, lǎbakù yòu shòudào le niánqīngrén de xǐ'ài.
Cùng với xu hướng hoài cổ, quần ống loe lại được giới trẻ yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
裤腿上窄下宽、形状像喇叭的一种裤子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 + 条 + 喇叭裤
Mặc một chiếc quần ống loe, dùng lượng từ 条 (tiáo). VD: 她喜欢穿喇叭裤。 – Cô ấy thích mặc quần ống loe.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
