Chuyển đến nội dung
嗅盐嗅鹽

xiùyán

Hán Việt: KHỨU DIÊM

Danh từ

Lượng từ: 瓶、盒

1Danh từ

  1. muối ngửi (dùng làm tỉnh người khi ngất)

Ví dụ

  1. 医生立刻拿来嗅盐让她苏醒过来。

    Yīshēng lìkè nálái xiùyán ràng tā sūxǐng guòlái.Bác sĩ lập tức mang muối ngửi tới để làm cô ấy tỉnh lại.

  2. 在过去,妇女晕倒时常常会用到嗅盐。

    Zài guòqù, fùnǚ yūndǎo shí chángcháng huì yòngdào xiùyán.Thời xưa, khi phụ nữ ngất xỉu thường dùng đến muối ngửi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一瓶嗅盐 yì píng xiùyánmột lọ muối ngửi
  • 闻嗅盐 wén xiùyánngửi muối ngửi
  • 使用嗅盐 shǐyòng xiùyánsử dụng muối ngửi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种含有碳酸铵等成分的刺激性药剂,挥发出的气味能刺激呼吸系统,常用于使昏迷者苏醒或提神。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 嗅盐 + làm gì

Dùng muối ngửi để làm gì. VD: 护士用嗅盐救醒了昏迷的病人。– Y tá dùng muối ngửi đánh thức bệnh nhân hôn mê.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嗅
盐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1